bugle call

/'bju:glkɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
bugle call

A soldier stands at attention as the bugle call echoes across the camp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiệu lệnh bằng kèn: Âm thanh cụ thể được thổi từ kèn bugle (kèn đồng không van, thường dùng trong quân đội) để truyền đạt một mệnh lệnh, thông báo hoặc tín hiệu cụ thể đến binh lính.
    • Tiếng kèn hiệu: Chỉ chung các giai điệu ngắn gọn, đặc trưng được thổi bằng kèn bugle, đánh dấu các thời điểm hoặc hoạt động trong ngày tại các doanh trại quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The soldiers woke up at dawn to the sound of the bugle call. (Những người lính thức dậy lúc bình minh bởi tiếng kèn hiệu.)
    • The bugle call for assembly was sounded across the camp. (Hiệu lệnh kèn tập hợp vang lên khắp doanh trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sound a bugle call": thổi một hiệu lệnh kèn.

    • It is the duty of the bugler to sound the bugle call at the appointed times. (Nhiệm vụ của người thổi kèn thổi hiệu lệnh kèn vào những giờ quy định.)
  • "in response to a bugle call": để đáp lại một hiệu lệnh kèn.

    • The cavalry mounted their horses in response to the bugle call. (Kỵ binh lên ngựa để đáp lại hiệu lệnh kèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bugle (n): kèn bugle, một loại kèn đồng đơn giản không van.
  • Bugler (n): người thổi kèn bugle.
Từ đồng nghĩa
  • Military signal: tín hiệu quân sự.
  • Trumpet call: hiệu kèn trumpet (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự, nhưng trumpet thường van âm thanh khác).
Thành ngữ liên quan
  • "to answer the bugle call": (nghĩa bóng) đáp lại lời kêu gọi, lời hiệu triệu, thường để phục vụ hoặc tham gia vào một nhiệm vụ quan trọng.
    • Many young men answered the bugle call and enlisted when the war began. (Nhiều thanh niên đã đáp lại lời hiệu triệu nhập ngũ khi chiến tranh bắt đầu.)
bugle call

A soldier stands at attention as the bugle call echoes across the camp.

danh từ
  1. lệnh kèn